thép cán

thép cán

Thép cán được sử dụng để làm khung cho các tòa nhà cao tầng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thép đã qua quá trình cán: "thép cán" chỉ loại thép được gia công bằng cách cho kim loại đi qua các trục cán để làm giảm độ dày, thay đổi hình dạng hoặc cải thiện tính chất học.
    • Sản phẩm công nghiệp: "thép cán" thường được dùng để chỉ các sản phẩm thép dạng tấm, thanh, hoặc hình dạng khác sau khi cán, ứng dụng trong xây dựng chế tạo máy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thép cán được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng. (Loại thép đã qua cán được dùng nhiều trong xây nhà, cầu đường.)
    • Nhà máy sản xuất thép cán với nhiều kích thước khác nhau. (Nhà máy tạo ra thép đã cán thành tấm hoặc thanh với độ dày đa dạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thép cán nóng": thép được cánnhiệt độ cao, thường trên điểm kết tinh lại, giúp dễ tạo hình.

    • Thép cán nóng thường bề mặt xỉn màu độ bền cao. (Loại thép cánnhiệt độ cao bề mặt không bóng chịu lực tốt.)
  • "thép cán nguội": thép được cánnhiệt độ phòng, tạo ra bề mặt mịn độ chính xác cao hơn.

    • Thép cán nguội được dùng làm vỏ ô tô độ chính xác thẩm mỹ. (Loại thép cánnhiệt độ thường bề mặt nhẵn, thích hợp cho sản phẩm yêu cầu cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Thép (danh từ): hợp kim của sắt carbon, độ bền cao.

    • Thép vật liệu chính trong xây dựng. (Thép kim loại chịu lực dùng làm khung nhà.)
  • Cán (động từ): quá trình làm giảm độ dày hoặc thay đổi hình dạng kim loại bằng áp lực.

    • Nhà máy cán thép thành tấm mỏng. (Nhà máy dùng máy ép để làm thép mỏng ra.)
  • Thép cán mỏng: thép đã cán thành tấm độ dày nhỏ.

    • Thép cán mỏng dùng làm tôn lợp mái. (Loại thép mỏng sau cán được dùng làm mái nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Thép đã cán: thép đã qua quá trình cán (cách diễn đạt tương tự).
  • Thép gia công cán: thép được xử lý bằng phương pháp cán (thuật ngữ kỹ thuật).
Thành ngữ liên quan
  • Thép cán không gỉ: thép cán khả năng chống ăn mòn (thường thép không gỉ đã cán).
    • Thép cán không gỉ được dùng trong ngành thực phẩm. (Loại thép cán chống rỉ sét dùng làm thiết bị nhà bếp.)